CHƯƠNG TRÌNH KHUNG GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
Trình độ đào tạo : Đại học
Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Enviromental Engineering Technology)
Mã ngành:
(ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-BGDĐT
ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
1. Mục tiêu đào tạo:
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình khung giáo dục đại học ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường trình độ đại học trang bị cho người học kiến thức cơ bản nhằm phát triển toàn diện, kỹ năng thực hành để có khả năng đảm đương được công tác của một kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật môi trường trong bảo vệ và xử lý môi trường của tất cả các cơ sở sản xuất nông công nghiệp, đồng thời các kỹ sư kỹ thuật môi trường có thể đáp ứng được với sự phát của ngành và xã hội.
Sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường, sinh viên có thể đảm trách công tác bảo vệ môi trường tại các nhà máy, xí nghiệp, trang trại… làm việc tại các Viện, trường, các trung tâm ứng dụng và triển khai công nghệ môi trường, các cơ quan quản lý nhà nước về môi trường hoặc giảng dạy ngành khoa học môi trường tại các cơ sở đào tạo.
1.2. Mục tiêu cụ thể
- Phẩm chất
Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật môi trường là người có phẩm chất đạo đức và đủ sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
- Kiến thức
Được trang bị đầy đủ kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành, đáp ứng yêu cầu kiểm soát ô nhiễm, bảo vệ môi trường của công nghiệp và xã hội.
- Kỹ năng
Sinh viên ngành kỹ thuật công nghệ môi trường có khả năng thiết kế công nghệ, tổ chức thi công, vận hành các công trình xử lý chất thải: khí, lỏng, rắn, các công trình cấp nước sạch khí sạch cho sản xuất và dân dụng, có khả năng tìm hiểu, phát triển ứng dụng Công nghệ môi trường trong sản xuất và đời sống dân dụng.
2. Khung chương trình đào tạo:
2.1. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian đào tạo theo thiết kế:
Khối lượng kiến thức toàn khóa tối thiểu: 200 đơn vị học trình (đvht)
(Chưa kể phần nội dung về Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng)
Thời gian đào tạo: 4 năm
2.2. Cấu trúc kiến thức của chương trình:
 
đvht
2.2.1 Kiến thức giáo dục đại cương tối thiểu
(chưa kể phần nội dung Giáo dục Thể chất và Giáo dục Quốc phòng
85
2.2.2 Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp tối thiểu
Trong đó tối thiểu:
115
- Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành
37
- Kiến thức ngành (kể cả kiến thức chuyên ngành)
71
+ Lý thuyết;
44
+ Kiến thức bổ trợ;
0
+ Thực hành, thực tập.
27
- Tốt nghiệp
7
3. Khối kiến thức bắt buộc:
3.1. Danh mục các học phần bắt buộc:
3.1.1. Kiến thức giáo dục đại cương:
 
 
56 đvht*
1
Triết học Mác-Lênin
6
2
Kinh tế chính trị Mác – Lênin
5
3
Chủ nghĩa xã hội khoa học
4
4
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
4
5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
3
6
Ngoại ngữ **
10
7
Toán cao cấp 1
3
8
Toán cao cấp 2
3
9
Toán cao cấp 3
3
10
Xác suất - Thống kê
3
11
Vật lý đại cương 1 (bao gồm cả thí nghiệm)
6 (5+1)
12
Hóa học đại cương 1
3
13
Nhập môn tin học
5
14
Sinh học 1
3
15
Hóa lý
3
16
Môi trường đại cương
2
17
Giáo dục thể chất
5
18
Giáo dục Quốc phòng
165 tiết
* Không tính các học phần GDTC và GDQP
** Không bắt buộc đối với sinh viên là người nước ngoài
3.1.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 68 đvht
a) Kiến thức cơ sở của khối ngành và ngành
 
 
22 đvht
1
Quá trình công nghệ môi trường 1 (Các quá trình cơ học)
3
2
Quá trình công nghệ môi trường 2 (Truyền khối và kỹ thuật phản ứng)
4
3
Thủy lực môi trường
2
4
Hóa kỹ thuật môi trường
4
5
Phân tích môi trường
2
6
Vi sinh kỹ thuật môi trường
3
7
Hình họa - Vẽ kỹ thuật
4
b) Kiến thức ngành
 
 
26 đvht
1
Quản lý môi trường
3
2
Sinh thái học
3
3
Độc học môi trường
2
4
Công nghệ xử lý khí thải và tiếng ồn
4
5
Suy thoái và bảo vệ đất
3
6
Quản lý chất thải rắn và chất thải nguy hại
4
7
Công nghệ xử lý nước thải
4
8
Công nghệ xử lý nước cấp
3
c) Thực hành, thực tập
 
 
13 đvht
1
Thực tập phân tích không khí
2
2
Thực tập phân tích nước và nước thải
2
3
Thực tập phân tích chất thải rắn
1
4
Thí nghiệm Thủy lực môi trường
1
5
Thực tập Vi sinh kỹ thuật môi trường
2
6
Tham quan nhận thức
1
7
Thực tập kỹ sư
2
8
Thực tập tốt nghiệp
2

 

PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC HỌC PHẦN TỰ CHỌN CỦA NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
(để tham khảo)
TT
Tên học phần
Ghi chú
I
Toán học và KHTN
 
 
1. Pháp luật đại cương
 
 
2. Nhập môn quản trị học
 
 
3. Sinh học 2
 
 
4. Cơ sở hóa phân tích
 
II
Kiến thức cơ sở ngành
 
 
1. CAD
 
 
2. Cơ học ứng dụng
 
 
3. Kỹ thuật nhiệt
 
 
4. Kỹ thuật điện
 
 
5. Kỹ thuật điện tử
 
 
6. Thủy văn môi trường
 
III
Kiến thức ngành
 
 
1. Bản đồ học và ứng dụng GIS quản lý môi trường
 
 
2. Công nghệ xử lý nước thải nâng cao
 
 
3. Mạng lưới cấp nước
 
 
4. Mạng lưới thoát nước
 
 
5. Công nghệ sản xuất sạch hơn
 
 
6. Kinh tế môi trường
 
 
7. Mô hình hóa môi trường
 
 
8. Đa dạng sinh học
 
 
9. Sức khỏe cộng đồng và vệ sinh môi trường
 
 
10. Quy hoạch môi trường
 
 
11. An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp
 
 
12. Kiểm toán môi trường
 
 
13. Thiết kế chế tạo thiết bị môi trường
 
 
14. Quản lý chất lượng môi trường
 
IV
Thực tập
 
 
1. Thực hành công nghệ xử lý khí thải
 
 
2. Thực hành công nghệ xử lý nước thải
 
 
3. Thực hành công nghệ xử lý nước cấp
 
 
4. Thực hành công nghệ xử lý chất thải rắn công nghiệp và sinh hoạt
 
 
5. Đồ án xử lý khí thải
 
 
6. Đồ án xử lý nước thải
 
 
7. Đồ án xử lý chất thải rắn
 
 

Số lần xem trang : :1014
Nhập ngày : 28-03-2008
Điều chỉnh lần cuối :28-03-2008

Chương trình khung các ngành hệ đại học

Ngành TIẾNG PHÁP(28-03-2008)

Ngành TIẾNG ANH(28-03-2008)

Ngành KINH TẾ(28-03-2008)

Ngành TÀI CHÍNH(28-03-2008)

Ngành QUẢN TRỊ KINH DOANH(28-03-2008)

Ngành KẾ TOÁN(28-03-2008)

Ngành KIẾN TRÚC CẢNH QUAN(28-03-2008)

Ngành KỸ THUẬT TRẮC ĐỊA BẢN ĐỒ(28-03-2008)

Ngành KỸ THUẬT THỰC PHẨM(28-03-2008)

Ngành KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA(28-03-2008)

Ngành KỸ THUẬT ĐIỆN- ĐIỆN TỬ(28-03-2008)

Ngành KỸ THUẬT NHIỆT LẠNH(28-03-2008)

Ngành CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM(28-03-2008)

Ngành CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT HÓA HỌC(28-03-2008)

Ngành KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG(28-03-2008)

Ngành CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN(28-03-2008)

Ngành CÔNG NGHỆ SINH HỌC(28-03-2008)

Trang liên kết